Con nhộng tiếng Anh là gì? Cách đọc “Con nhộng” tiếng Anh chuẩn nhất

“Trong tiếng Anh, con nhộng được gọi là Pupa, phiêm âm Anh – Mỹ /ˈpjuː.pə/, Anh – Anh /ˈpjuː.pə/.

Nhộng là một loại côn trùng thuộc bộ Blattodea, chúng thường xuất hiện trong môi trường ẩm ướt và gần thức ăn. Chúng có thể gây phiền toái và được coi là mối lo cho sức khỏe con người vì có thể truyền bệnh và gây dị ứng.

Dưới đây là một số từ liên quan với “con nhộng” và cách dịch sang tiếng Anh

  • Butterfly pupa – Giai đoạn nhộng của bướm
  • Pupal stage – Giai đoạn nhộng
  • Pupa development – Phát triển của nhộng
  • Pupa case – Ốc nhộng
  • Pupa transformation – Sự biến đổi của nhộng
  • Pupa to adult – Từ nhộng trưởng thành
  • Insect pupa – Nhộng của côn trùng
  • Pupa chamber – Phòng nhộng
  • Pupa emergence – Sự nở ra của nhộng
  • Pupa enclosure – Vùng bao quanh nhộng

Dưới đây là 10 mẫu câu sử dụng từ “Pupa” với nghĩa “Con nhộng” và đã được dịch sang tiếng Việt

1. Pupa is an insect in the stage of development after it has been a larva and before it becomes an adult.
=> Con nhộng là côn trùng đang trong giai đoạn phát triển sau khi làm ấu trùng và trước khi trưởng thành.

2.The pupa of different groups of insects have different names.
=> Nhộng của các nhóm côn trùng khác nhau có tên gọi khác nhau.

3. After the pupation period, the insect emerges from the pupa as a fully formed adult.
=> Sau thời kỳ nhộng, côn trùng nở ra từ nhộng dưới dạng người trưởng thành hoàn chỉnh.

4.The pupa chamber provides a safe environment for the transformation process.
=> Phòng nhộng cung cấp môi trường an toàn cho quá trình biến đổi.

5.The pupa undergoes metamorphosis, transforming into its adult form.
=> Con nhộng trải qua sự biến đổi, chuyển hóa thành hình dạng người trưởng thành.

6.In the garden, we discovered a pupa attached to a leaf.
=> Trong vườn, chúng tôi phát hiện một con nhộng gắn vào một lá.

7.The pupa case protects the developing insect as it undergoes changes.
=> Ốc nhộng bảo vệ côn trùng đang phát triển khi chúng trải qua sự thay đổi.

8.Understanding the pupa stage is crucial for comprehending the life cycle of insects.
=> Hiểu rõ giai đoạn nhộng là quan trọng để hiểu chu kỳ sống của côn trùng.

9.Entomologists study the intricacies of pupa development in various insect species.
=>Nhà nghiên cứu côn trùng nghiên cứu sự phức tạp của quá trình phát triển nhộng ở nhiều loài côn trùng.

10.The chrysalis is the pupal stage of butterflies and moths.
=> Nhộng kén là giai đoạn nhộng của bướm và bướm đêm.

More from author

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

five − 1 =

Bài viết liên quan

Bài viết mới nhất

Diệt muỗi Culex tiếng Anh là gì? Cách đọc chuẩn nhất

Trong tiếng Anh, diệt muỗi Culex là Kill Culex mosquitoes, có phiên âm cách đọc là /kɪl ˈkjuːlɛks ˌmɒsˈkiːtəʊz/. Muỗi Culex là một loại muỗi...

Diệt muỗi Aedes tiếng Anh là gì? Cách đọc chuẩn nhất

Trong tiếng Anh, diệt muỗi Aedes là Kill Aedes mosquitoes, có phiên âm cách đọc là /kɪl əˈdiːz məˈskiːtoʊz/ Muỗi Aedes có khả năng truyền...

Diệt ruồi trái cây tiếng Anh là gì? Cách đọc chuẩn nhất

Trong tiếng Anh, diệt ruồi trái cây là Fruit fly control, có phiên âm cách đọc là /fruːt flaɪ kənˈtroʊl/. Ruồi trái cây có thể...

Bả diệt chuột tiếng Anh là gì? Cách đọc chuẩn nhất

Trong tiếng Anh, bả diệt chuột là Mouse killer bait, có phiên âm cách đọc là /maʊs ˈkɪlər beɪt/. "Bả diệt chuột" thường có dạng...

Diệt kiến vàng tiếng Anh là gì? Cách đọc chuẩn nhất

Trong tiếng Anh, diệt kiến vàng là Yellow ant control, có phiên âm cách đọc là /ˈjɛloʊ ænt kənˈtroʊl/. "Diệt kiến vàng" gồm việc sử...

Want to stay up to date with the latest news?

We would love to hear from you! Please fill in your details and we will stay in touch. It's that simple!